喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
(nhưng) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
U+F1662
11 nét
Nôm
nhưng
切
Nghĩa
nhưng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
仍
:nhưng
Etymology: F1: nhưng 仍⿰但 đãn
Ví dụ
nhưng
(1)
𱙘
䝨
妃
浪
𬷤
㐌
嘅
丕
碎
𠓨
朝
㐌
𢮿
菭
丕
Bà hiền phi rằng gà đã gáy vậy. Nhưng tôi [bầy tôi] vào chầu đã quây đầy vậy.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, II, 62b