喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
(sữa) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
U+F1646
16 nét
Nôm
sữa
切
Nghĩa
sữa
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây sữa: loài cây thân gỗ, hoa nở vào chiều tối, mùi thơm hắc.
Etymology: F1: nhũ 乳⿺事sự
Ví dụ
sữa
(1)
𦥃
如
𣘃
共
𫥨
体
𠊛
些
咹
丐
𱤣
怒
𣩂
𠫾
Đến như cây sữa cũng ra thế, người ta ăn lấy cái trái, nó chết đi.
Source: tdcndg | Nghệ An tỉnh khai sách, II, 30a