喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
(gấu) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
U+F1610
16 nét
Nôm
gấu
切
Nghĩa
gấu
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phần vải bẻ gập lại may chần cuối tà áo hoặc ống quần.
Etymology: F2: túc𧾷⿰垢 cấu
Ví dụ
gấu
(1)
蘿
蓮
襖
蹎
裙
相
思
㐌
認
𠤩
分
群
𠀧
Lá sen gấu áo chân quần. Tương tư đã nhận bảy phần còn ba.
Source: tdcndg | Thanh hoá, 46a