喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
(bèn) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
U+F1601
12 nét
Nôm
bèn
切
Nghĩa
bèn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
卞
:bèn
Etymology: F1: bện 𥾽⿰乃 nãi
Ví dụ
bèn
(1)
遂
“Toại”: bèn.
Source: tdcndg | Ngũ thiên tự dịch Quốc ngữ, 13b