喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
(nhừ) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
U+F0E0A
10 nét
Nôm
nhừ
切
Nghĩa
nhừ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thức ăn đun kĩ, chín mềm nhũn.
Etymology: F2: hoả 火⿰如 như
Ví dụ
nhừ
(1)
𤒛
𠃩
𦧘
Nấu nhừ. Chín nhừ. Thịt nhừ.
Source: tdcndg | Dictionarium Anamitico-Latinum, 441