喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F0D6C
20 nét
Nôm
súng
切
Nghĩa
súng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𭴤
:súng
Etymology: F2: kim 釒⿰統 thống
Ví dụ
súng
鍬
羅
丐
“Thu” là cái súng.
Source: tdcndg | Nhật dụng thường đàm, 38b