Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 𡲤:vả
2.
{Chuyển dụng}. Loài cây giống như sung, nhưng lá và quả to hơn.
3.
Ưa chuộng, theo đuổi, đeo bám.
4.
Nhờ cậy, nhờ đến.
Etymology: F1: vĩ 尾⿰且 thả
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
vả lại
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Vội vã: gấp gáp, vội vàng.
Etymology: F1: vĩ 尾⿰且 thả: vả
Ví dụ
Ngựa hồng, đai bạc, áo lam. Trời cho vả có chí làm thì nên.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 8b
Trễ tràng áo vải đai gai. Gậy trúc đồi mồi, quạt vả lua khua.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 93b
Yến nghe Hồng nói dịu dàng. Thôi đường mai mỉa, tìm đường vả vê.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 13b