喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F096B
13 nét
Nôm
miễn
切
Nghĩa
miễn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Miễn cưỡng: gắng gượng, cố mà.
Etymology: F1: cấn ⿰免 miễn
Ví dụ
miễn
𱜢
泥
浪
固
𱜢
泥
浪
庄
彊
尋
𦷾
Nào nơi rằng có, nào nơi rằng chăng, miễn cưỡng (gắng gượng) tìm đấy.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 12b
(miễn) | Nôm Na Việt