喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
(trâu) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
U+F0921
13 nét
Nôm
trâu
切
Nghĩa
trâu
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𭷽
:trâu
Etymology: F1: lâu 婁 → 娄⿰牛 ngưu
Ví dụ
trâu
(2)
𠊛
行
𦧘
𠯲
𠊛
行
亇
𠀲
半
𤙭
𲁰
𠀲
半
Người hàng thịt nguýt người hàng cá. Đứa bán bò gièm đứa bán trâu.
Source: tdcndg | Trình quốc công Nguyễn Bỉnh Khiêm thi tập, 16a
俚
香
𧗱
謨
𣈙
折
𫥨
𫜵
具
底
𠶆
廊
Lý hương về mua trâu rày. Giết ra làm cỗ để nay mời làng.
Source: tdcndg | Tống Trân tân truyện, 18a