喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F07C5
10 nét
Nôm
giạt
切
Nghĩa
giạt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sóng nước xô đẩy đi.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰曳 duệ
Ví dụ
giạt
花
㵢
䕯
㐌
仃
別
緣
命
別
分
命
世
催
Hoa trôi bèo giạt đã đành. Biết duyên mình, biết phận mình, thế thôi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 5b