Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mằn mặn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ giảm nghĩa Mặn* : Mồ hôi hơi mằn mặn
2.
Chậm có con: Muộn mằn
3.
Cụm từ: Mằn thắn (thịt bao từng gói nhỏ)(tiếng Bk: hún tún; Q. đông: hwún dwùn: Hv: Hồn đồn)
Etymology: Hv thuỷ mạn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mặn mà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vị của muối
2.
Ăn thịt cá: Kiêng mặn
3.
Yêu đậm: Mặn tình cát lũy (yêu vợ bé)
Etymology: (Hv mạn)(khẩu mạn; dậu mạn)(lỗ mạn; lỗ mẫn)