U+F054719 nétNôm
cởi
切
Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở tháo: Cởi áo; Cởi trần; Cởi giây giầy; Đặt gươm cởi giáp (Âm khác là “Cổi”)
2.
Tính vui vẻ: Cởi mở
Etymology: (Hv thủ hội); (thủ hội</i>;<i> thủ cải) (thủ giải; giải hội)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv thủ hội); (thủ hội</i>;<i> thủ cải) (thủ giải; giải hội)