Nghĩa
chổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái chổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đồ dùng để quét: Chổi lông gà
2.
Tựa như cái chổi: Râu chổi xể
Etymology: (Hv trửu; trúc trửu)(trúc chỉ; thảo chuế)(trúc lỗi; trúc lỗi)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv trửu; trúc trửu)(trúc chỉ; thảo chuế)(trúc lỗi; trúc lỗi)