U+F03D721 nétNôm
lóm
lởm
切
Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thụt vào: Má lóm đồng tiền
2.
Có chỗ trũng: Đường lồi lóm nhiều chỗ
3.
Còn âm là Lúm*
Etymology: Hv lãm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vật sắc sát nhau cái cao cái thấp: Răng sấu lởm chởm
Etymology: (Hv lãm)(thạch lãm; sơn lãm)(sơn giám; sơn lẫm)