Nghĩa
chăm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhìn chăm chăm; chăm chú
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem kĩ: Chăm chăm
2.
Săn sóc: Chăm nom
3.
Dầm chân vào nước: Đừng chăm nước
Etymology: (Hv chiêm)(triêm; trâm; tâm trâm) (tâm châm; mục châm)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv chiêm)(triêm; trâm; tâm trâm) (tâm châm; mục châm)