喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F0325
16 nét
Nôm
Bộ:
火
rát
切
Nghĩa
rát
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bỏng rát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảm giác khó chịu: Sinh đà rát ruột như bào…Rát cổ bỏng họng; Nghe rát tai
2.
Gây áp lực mạnh: Giặc đánh rát
3.
Âm khác của Nhát* : Rát ma; Rút rát
Etymology: (Hv hoả lật)(hoả kiết; tát)
(rát) | Nôm Na Việt