Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
le lói
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phát ánh sáng * yếu: Le lói * choá mắt: Chói lói
2.
Tiếng nhức tai: Lói tai; La chói lói
3.
Mụn nhọt lan rộng: Lở lói
Etymology: (Hv hoả lỗi)(hoả lỗi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lùi khoai (nướng khoai)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vùi vào tro nóng: Khoai lùi; Ngọt như mía lùi
Etymology: Hv hoả lỗi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rọi đèn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dây cho hướng thẳng đứng: Hòn rọi
2.
Châm lửa: Rọi đèn; rọi nến
3.
Chiếu sáng vào: Nắng rọi vào nhà
Etymology: (Hv hoả hội)(hoả hội; hoả lỗi)