Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gióng trống; Thánh Gióng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đánh gõ: Gióng trống
2.
Thúc giục: Gióng giả ba quân
3.
Mong chờ: Gióng trông
4.
Trưng lên mà ngắm
5.
Tên: Đức thánh Gióng
Etymology: (Hv dong)(thủ giản; thủ chúng)(khẩu chúng; thủ đông)(khẩu trọng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mau lẹ: Chóng vánh; Không chóng thì chầy
2.
Quay vòng: Chóng mặt; Cái chong chóng
Etymology: (thủ chúng)(tốc chúng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đỡ cho khỏi đổ: Chống nạng
2.
Cự lại: Chống đối
3.
Đẩy thuyền bằng sào: Chống thuyền
4.
Cụm từ: Vụng chèo khéo chống (* đẩy thuyền chỉ biết dùng sào; * khéo chữa mình)
Etymology: (Hv thủ lộng)(thủ chúng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đánh: Dóng chuông
2.
Thúc giục: Dóng dả ba quân
3.
Bờ rào bao lấy cơ sở không có mái: Đóng dóng (róng) giữ bò
4.
Âm khác của Gióng*
Etymology: Hv thủ chúng