Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cuộn len, cuộn tròn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Uốn thành đường vòng: Cuộn khúc
2.
Dáng chảy đều: Cuồn cuộn
3.
Quấn gọn: Cuộn dây
Etymology: (thủ quân; cổn)(thủ quần; thủ quyển)(miên cổn; thủ quyển)(nhân quyển)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (thủ quân; cổn)(thủ quần; thủ quyển)(miên cổn; thủ quyển)(nhân quyển)