喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
(cán) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
U+F021C
14 nét
Nôm
Bộ:
手
cán
切
Nghĩa
cán
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cán mì sợi, bị xe cán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rỡ hột bông ra khỏi sợi: Cán bông
2.
Nện cho dẹp: Cán đất
3.
Chuôi cầm: Cán dao
Etymology: Hv thủ cán