Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cân đai; đai áo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dải bọc quanh: Đánh đai thùng; Cân đai (mang áo mũ: được làm quan); Đường vòng đai đô thị
2.
Từ đệm sau Đất* : Đất đai rộng lớn
Etymology: Hv đái; đái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bóng đái, bọng đái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giải thắt: Bì đái (dây da thắt lưng); Lục âm đái (dây ghi âm); Hài đái (dây thắt giầy)
2.
Vỏ bánh xe: Tự hành xa đái (vỏ xe đạp)
3.
Miền khí hậu khác nhau: Hàn (nhiệt) đái
4.
Chở, mang theo: Đái điện đạo tuyến (dây điện); Diện đái tiếu dong (nét mặt tươi)
5.
Dẫn đầu: Đái đội
6.
Coi nuôi: Đái hài tử
7.
Còn âm là Đới
Etymology: dài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢃄:dải
Etymology: A2: đái