Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cheo leo; cưới cheo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Cheo leo (* chênh vênh: Khen ai khéo tạc cảnh cheo leo?; * bấp bênh; * nguy hiểm)
Etymology: Hv sơn chu
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv sơn chu