Nghĩa
moi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
moi ra; moi móc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đem ra chỗ trống: Moi cống; Moi ruột; Tính thích moi móc
2.
Tìm tư tưởng: Moi óc
Etymology: (Hv mai; mai)(thủ mỗi; môi)(tầm mỗ)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv mai; mai)(thủ mỗi; môi)(tầm mỗ)