Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gào thét, kêu gào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kêu to mà dai dẳng: Gào thét; Gào khóc
2.
Đòi khẩn thiết: Trẻ gào cơm
Etymology: (Hv khẩu cáo)(khẩu cao)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ào ào: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰髙cao
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhiều tiếng người rộn rã.
Etymology: F2: khẩu 口⿰髙 cao