U+F000F7 nétNôm
sở
切
Nghĩa
sở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nơi chốn: Công sở (văn phòng chính phủ); Trú sở (nơi ở)
2.
Từ giúp đếm các nơi chốn: Nhất sở phòng tử (một cái buồng)
3.
Của mình: Sở hữu; Sở quyền
4.
Cụm từ: Sở dĩ (có việc ấy… là vì)
Etymology: suǒ