喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𲎬
U+323AC
15 nét
Nôm
lung
切
Nghĩa
lung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lung lao: ngang tàng, không kiêng dè.
Etymology: F1: long 竜⿺㐱 chẩn
Ví dụ
lung
於
時
渚
固
𲎬
劳
唁
渚
𠹳
咧
𪡔
𠓨
易
𤽗
Ở thời chớ có lung lao. Nói chớ cợt lớt ra vào dể ngươi.
Source: tdcndg | Huấn nữ tử ca, 8b