喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𲎚
U+3239A
20 nét
Nôm
Bộ:
鼔
Loại: F1
trống
切
Nghĩa
trống
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chiêng trống
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
鼓
:trống
Etymology: F1: lộng 弄⿱鼓 cổ
Ví dụ
trống
(2)
𪁎
驟
𱺵
臼
𪁎
𲎗
打
𲎚
𠺙
𥱲
𫜵
魔
朱
臼
Sáo sậu là cậu sáo đen. Đánh trống thổi kèn làm ma cho cậu.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 7a
几
鉦
𠊚
𲎚
都
饒
㗂
寬
𡀷
𠿚
㗂
㕰
熠
𱓲
Kẻ chiêng người trống đua nhau. Tiếng khoan nhộn nhịp (rộn rịp), tiếng mau rập rình (dập dềnh).
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 13b