喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𲎘 (đen) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𲎘
U+32398
31 nét
Nôm
đen
切
Nghĩa
đen
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hình dung điều xấu xa, rủi ro.
Etymology: F1: hắc 黒⿰顛 điên
Ví dụ
đen
(2)
勸
停
𢬭
𤽸
台
𲎘
虐
民
嚉
官
𨕭
苦
𢚸
Khuyên đừng đổi trắng thay đen. Ngược dân dưới, dối quan trên, khó lòng.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 3a
鐄
箕
𧺃
𢚸
空
𲎘
Vàng kia đỏ rói lòng không đen sì.
Source: tdcndg | Nhật tỉnh ngâm, 5b