喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𲋈 (gió) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𲋈
U+322C8
13 nét
Nôm
gió
切
Nghĩa
gió
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như
俞
:gió
2.
Gió trăng: trỏ tình cảm trai gái ngoài hôn thú.
Etymology: F1: phong 風 → 𲋄⿰俞 dũ
Ví dụ
gió
(2)
𪞷
𠫾
㳻
淡
氷
澄
𲋈
南
𪰬
㐌
迻
春
戈
夏
Ra đi tếch dặm băng chừng. Gió Nam rày đã đưa xuân qua hè.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 9a
敢
群
伴
㤕
𢚸
𲋈
𦝄
Dám đâu còn bợn chút lòng gió trăng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 6b