Significations
hán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hán (thứ giầy cỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thứ giầy cổ: Rửa chân đi hán đi hài
Etymology: Hv cách hán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giày dép.
Etymology: F2: cách 革⿰漢 hán
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv cách hán
Etymology: F2: cách 革⿰漢 hán