喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𲈧 (mần) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𲈧
U+32227
12 nét
Nôm
mần
切
Nghĩa
mần
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khiến cho, làm cho.
Etymology: F1: môn 門⿵爫 làm
Ví dụ
mần
(1)
几
𠁑
假
醝
𨢇
麻
𲈧
几
皮
𨕭
旦
浽
𠯽
𠻵
𢬥
𢴠
辰
𠊚
弹
英
奇
沛
分
處
Kẻ dưới giả say rượu mà mần kẻ bề trên đến nỗi chửi mắng giằng xé, thì người đàn anh cả phải phân xử.
Source: tdcndg | Thái Bình tỉnh Trực Định huyện Cao Mại tổng Bác Trạch xã tục lệ, 2b