喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𲆻
U+321BB
19 nét
Nôm
mặn
切
Nghĩa
mặn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có vị như muối.
Etymology: F2: dậu 酉⿰悶 muộn
Ví dụ
mặn
味
𲆻
Vị mặn.
Source: tdcndg | Nhật dụng thường đàm, 27b
𲆻 (mặn) | Nôm Na Việt