喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𱿄 (mầm) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𱿄
U+31FC4
21 nét
Nôm
mầm
切
Nghĩa
mầm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𣙺
:mầm
Etymology: F2: thảo 䒑⿱鎫 mâm
Ví dụ
mầm
(2)
𪮏
如
𱿄
𦱊
鎫
䏧
如
𦟐
𤽸
冬
Tay như mầm tranh mềm. Da như mỡ trắng đông.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 40a
買
𢧚
𱿄
丕
𦹵
葦
外
塘
箕
渚
朱
𬌥
羝
跱
蹅
Mới nên mầm vậy, cỏ vi ngoài đường kia, chớ cho trâu dê giày đạp.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 115b