喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱼼
U+31F3C
16 nét
Nôm
mái
切
Nghĩa
mái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mái giậm: chiếc giầm chèo thuyền.
Etymology: F2: chu 舟⿰埋 mai
Ví dụ
mái
嘵
嗷
𠬠
隻
𱼼
𱤤
𠬠
𤃛
𡗶
坦
𢝙
𱟃
埃
咍
Nghêu ngao một chiếc mái giầm. Một bầu trời đất, vui thầm ai hay.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 25b
𱼼 (mái) | Nôm Na Việt