Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thịt mỡ; mỡ màng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất béo: Rán sành ra mỡ (keo kiệt)
2.
Có chất béo: Mỡ màng
3.
Phì nhiêu: Màu mỡ
4.
Trơn bóng: Ổi mỡ (ổi da bóng)
Etymology: (Hv nhục mã)(cao mã)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 嗎:mỡ
Etymology: F1: cao 膏 ⿰馬 mã