喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱷥
U+31DE5
11 nét
Nôm
trong
切
Nghĩa
trong
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tinh sạch, không vẩn đục.
Etymology: C2: long 龍 → 𱷥 long [*kl- → tr-]
Ví dụ
trong
(1)
弄
孛
𱷥
泟
戈
歇
工
花
蓮
意
Lòng Bụt trong sạch, qua [vượt hơn] hết trong hoa sen ấy.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 46b