喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱩯
U+31A6F
17 nét
Nôm
xao
切
Nghĩa
xao
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lao xao: ồn ào, nhốn nháo.
Etymology: F1: thuỷ 氵⿰敲 xao
Ví dụ
xao
涝
𱩯
屡
𬙞
払
𢲲
團
𠀧
Lao xao lũ bảy, chàng ràng đoàn ba.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 15a
𱩯 (xao) | Nôm Na Việt