喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱩌
U+31A4C
16 nét
Nôm
tủi
切
Nghĩa
tủi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
悴
:tủi
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰碎 toái
Ví dụ
tủi
(1)
㐌
咍
払
𱴸
爲
情
𬖉
花
畑
𫽄
𱩌
命
𡗋
𠱋
Đã hay chàng nặng vì tình. Trông hoa đèn chẳng tủi mình lắm ru.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 65b