喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱥧
U+31967
17 nét
Nôm
lông
切
Nghĩa
lông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bộ phận hình sợi mọc trên cơ thể người và thú vật.
Etymology: F1: mao 毛⿰農 nông
Ví dụ
lông
𱥺
丐
𱥧
空
闷
𠅎
利
朋
丐
𩯀
時
搊
𭢘
禍
朋
丐
𱛋
時
空
𢪀
Một cái lông không muốn mất. Lợi bằng cái tóc thì so kè. Họa bằng cái núi thì không nghĩ.
Source: tdcndg | Hợp quần doanh sinh, Tựa, 3a