喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𱤓 (nghiến) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𱤓
U+31913
16 nét
Nôm
nghiến
切
Nghĩa
nghiến
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây rừng thân gỗ, gỗ rắn, màu nâu, thớ dày và mịn.
Etymology: F2: mộc 木⿰硯 nghiên
Ví dụ
nghiến
(1)
俱
於
棱
買
細
低
停
𢚁
籠
𣘈
匣
𱗆
固
𣈜
𱏉
𱤓
𠇍
𫥿
棑
Cu ở trong rừng mới tới đây. Đừng cậy lồng son cùng hộp sứ. Có ngày thớt nghiến với dao phay.
Source: tdcndg | Quế Sơn thi tập, 37b