喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𱡵 (vuông) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𱡵
U+31875
12 nét
Nôm
Bộ:
方
Loại: F1
vuông
切
Nghĩa
vuông
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vuông vắn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như
𣃲
:vuông
2.
Vuông thẳng: cương trực, thẳng thắn.
Etymology: F1: bông 𱽐⿺方 phương
Ví dụ
vuông
(3)
𥆾
𥪝
固
没
払
巾
𱡵
味
矩
襖
長
渃
撑
Ghé nhìn trong có một chàng. Khăn vuông màu (mùi) gụ, áo tràng nước xanh.
Source: tdcndg | Ngọc Kiều Lê truyện, 11b
方
甎
丸
壉
𱡵
“Phương chuyên”: hòn gạch vuông.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc ngữ, 27b
意
蒸
士
𱡵
𣦛
𣦆
代
拯
𤲼
奸
Ấy chưng sĩ vuông thẳng trải đời, chẳng dái gở gian.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 8b