喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𱠼 (cài, cày) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𱠼
U+3183C
16 nét
Nôm
Bộ:
手
Loại: F2
cài
cày
切
Nghĩa
cài
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𢩱
:cài
Etymology: F2: thủ 扌⿰ 該 cai
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cài cúc
cày
(1)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cày cấy
Ví dụ
cài
(1)
𱥯
吝
𲈳
㨂
杄
𱠼
汜
㙴
花
用
别
𠊛
於
𱏫
Mấy lần cửa đóng then cài. Rẫy [đầy tràn] thềm hoa rụng, biết người ở đâu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 6b