喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𱟧 (buồng) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𱟧
U+317E7
19 nét
Nôm
Bộ:
户
Loại: F1
buồng
切
Nghĩa
buồng
(3)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như
房
:buồng
2.
Kết thành chùm, được che kín.
Etymology: F1: phòng 房⿰逢 phùng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
buồng the
Ví dụ
buồng
(3)
𱟧
文
唏
冷
如
銅
Buồng văn hơi lạnh như đồng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 6a
法
茹
拯
𢯢
𱟧
𦂛
嬏
英
𫳵
女
衛
後
宫
Phép nhà chẳng sửa buồng the. Vợ anh sao nỡ đem về hậu cung.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 33a
歌
鵑
嘺
𫜵
淶
渃
𬑉
𪔠
樵
𢯐
如
窒
𱟧
肝
Ca quyên ghẹo làm rơi nước mắt. Trống tiều khua như thắt buồng gan.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 19a