喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𱜛 (nhớn) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𱜛
U+3171B
16 nét
Nôm
nhớn
切
Nghĩa
nhớn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lớn, to.
Etymology: F2: cự 巨⿱眼 nhãn
Ví dụ
nhớn
槞
烝
𣘃
豆
𱜛
𣘃
豆
𱜛
挭
Trồng chưng cây đậu nhớn. Cây đậu nhớn cành mởn mởn.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, IV, 28a
𱜛
𱜛
台
𡶀
梁
山
盃
𤤰
禹
使
帝
Nhớn nhớn thay, núi Lương Sơn, bui vua Ngu sửa đấy.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 128a