喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱚖
U+31696
17 nét
Nôm
mịch
切
Nghĩa
mịch
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tịch mịch: yên ắng, vắng lặng.
Etymology: F1: tịch 寂⿰糸 mịch
Ví dụ
mịch
(1)
更
𣌉
𱚖
𱚖
𦊚
边
崔
𱔪
𪡇
哭
吏
𡃚
𠯇
嘆
Đêm khuya tịch mịch bốn bên. Thôi năn nỉ khóc, lại rền rĩ than.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 31a