喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𱗑 (tược) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𱗑
U+315D1
12 nét
Nôm
tược
切
Nghĩa
tược
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vườn tược: cây cối hoa cảnh quanh nhà.
Etymology: F2: thổ 土⿰昨 tạc
Ví dụ
tược
(1)
醒
迷
𥢆
仍
盘
桓
𱜢
𡽫
渃
些
唩
園
𱗑
兜
Tỉnh mê riêng những bàn hoàn. Nào non nước tá, ủa vườn tược đâu.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 31a