喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𱖨 (hoại) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𱖨
U+315A8
9 nét
Nôm
hoại
切
Nghĩa
hoại
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phá hủy.
Etymology: A1: 壞 → 𱖨 hoại
Ví dụ
hoại
(1)
身
𱖨
命
穷
莎
共
地
獄
無
間
Thân hoại mệnh cùng [hết], sa [rơi] cùng địa ngục vô gian.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 29a