Nghĩa
dìu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhẹ tay dắt: Dìu lên xe
2.
Đều nhịp: Dìu dặt tay tiên
3.
Cụm từ: Dập dìu (đông người lưu động theo nhiều hướng)
Etymology: (Hv chiêu nháy)(diệu; thủ diệu; diệu)(diêu; điều; thiều)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dập dìu: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰韶 thiều