喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱔰
U+31530
0 劃
喃
thưa
切
意義
thưa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
䜹
:thưa
Etymology: F2: khẩu 口⿰疏 sơ
範例
thưa
徐
朱
𦝄
創
𬁖
疎
𬌓
𢚸
明
白
吀
𱔰
𤍄
詳
Chờ cho trăng sáng sao thưa. Tấm lòng minh bạch xin thưa tỏ tường.
Source: tdcndg | Nghệ An tỉnh khai sách, I, 7a
𱔰 (thưa) | Nôm Na Việt