喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𱔢 (chưa, xơi) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𱔢
U+31522
15 nét
Nôm
Bộ:
口
Loại: F2
chưa
xơi
切
Nghĩa
chưa
(1)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chưa được, chưa xong, chết chưa
xơi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𫪁
:xơi
Etymology: F2: khẩu 口⿰猪 trư
Ví dụ
xơi
(1)
群
縁
挸
亇
𢮪
羮
歇
緣
唒
𣑶
荼
行
拱
𱔢
Còn duyên kén cá chọn canh. Hết duyên dẫu rễ dưa hành cũng xơi.
Source: tdcndg | Nam phong giải trào, 6a